Từ: 女主人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女主人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女主人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔzhǔrén] nữ chủ nhân; bà chủ (cách gọi kính trọng)。客人对家庭主妇的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
女主人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女主人 Tìm thêm nội dung cho: 女主人