Từ: khoe mẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoe mẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoemẽ

Nghĩa khoe mẽ trong tiếng Việt:

["- Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa: Chỉ khoe mẽ chứ chẳng có tài cán gì."]

Dịch khoe mẽ sang tiếng Trung hiện đại:

摆排场 《指讲究铺张、奢侈的局面或形式。》
摆谱儿 《指讲究排场, 注重外表。》
出风头 《出头露面显示自己。也做出锋头。》
自吹自擂 《自己吹喇叭, 自己打鼓。比喻自我吹嘘。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoe

khoe:khoe khoang
khoe:khoe khoang
khoe𫏥:khoe khoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẽ

mẽ𠸍:mùi mẽ
mẽ:khoe mẽ
mẽ: 
khoe mẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoe mẽ Tìm thêm nội dung cho: khoe mẽ