Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奴使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 奴使 trong tiếng Trung hiện đại:

[núshǐ] nô dịch。奴役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
奴使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴使 Tìm thêm nội dung cho: 奴使