Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好性儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好性儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好性儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoxìngr] tính tốt; hiền lành。好脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
好性儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好性儿 Tìm thêm nội dung cho: 好性儿