Từ: 好整以暇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好整以暇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好整以暇 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàozhěngyǐxiá] bận tối mắt mà vẫn thong dong; dù bận vẫn nhàn (tuy vô cùng bận rộn, vẫn biết cách sắp đặt mà ung dung thực hiện.)。形容虽在百忙之中,仍然从容不追。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê
好整以暇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好整以暇 Tìm thêm nội dung cho: 好整以暇