Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xem trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa: Xem chợ; Xem cảnh; Xem sách; Xem báo 2. Xét kĩ: Cần phải xem sổ sách kế toán 3. Đối đãi: Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh (K) 4. Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai: Xem số tử vi."]Dịch xem sang tiếng Trung hiện đại:
翻阅 《翻着看(书籍、文件等)。》顾盼 《向两旁或周围看来看去。》观 《看。》
xem mặt trời mọc
观日出。
cưỡi ngựa xem hoa; xem sơ qua.
走马观花。
观看 《特意地看; 参观; 观察。》
xem thi đấu bóng đá
观看足球比赛。 观赏 《观看欣赏。》
xem kỳ hoa dị thảo; thưởng thức hoa thơm cỏ lạ.
观赏名花异草。
xem biểu diễn tạp kỹ.
观赏杂技表演。 号 《切(脉搏)。》
xem mạch
号脉。
见 《指明出处或需要参看的地方。》
xem trên.
见上。
看; 览; 溜; 目; 收看 《使视线接触人或物。》
xem sách
看书
xem phim
看电影。
xem sách; đọc sách.
阅览。
xem như kì tích.
目为奇迹。
探视 《察看。》
玩赏 《欣赏。》
阅 《看(文字)。》
đọc; xem
阅览。
阅读; 阅览 《看(书报)并领会其内容。》
anh ấy học hơn hai nghìn chữ, đã có thể xem các loại sách báo thông thường.
他认识了两千多字, 已能阅读通俗书报。
方
瞅 《看。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xem
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
| xem | 䀡: | xem thấy, xem bói |
| xem | 𫀅: | |
| xem | : | xem xét, xem mặt |
| xem | 䄡: | xem xét, xem mặt |
| xem | 袩: | xem tướng, xem thường |
| xem | 覘: | xem chừng; chờ xem |

Tìm hình ảnh cho: xem Tìm thêm nội dung cho: xem
