Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xem có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xem:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xem

Nghĩa xem trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa: Xem chợ; Xem cảnh; Xem sách; Xem báo 2. Xét kĩ: Cần phải xem sổ sách kế toán 3. Đối đãi: Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh (K) 4. Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai: Xem số tử vi."]

Dịch xem sang tiếng Trung hiện đại:

翻阅 《翻着看(书籍、文件等)。》顾盼 《向两旁或周围看来看去。》
《看。》
xem mặt trời mọc
观日出。
cưỡi ngựa xem hoa; xem sơ qua.
走马观花。
观看 《特意地看; 参观; 观察。》
xem thi đấu bóng đá
观看足球比赛。 观赏 《观看欣赏。》
xem kỳ hoa dị thảo; thưởng thức hoa thơm cỏ lạ.
观赏名花异草。
xem biểu diễn tạp kỹ.
观赏杂技表演。 号 《切(脉搏)。》
xem mạch
号脉。
《指明出处或需要参看的地方。》
xem trên.
见上。
看; 览; 溜; 目; 收看 《使视线接触人或物。》
xem sách
看书
xem phim
看电影。
xem sách; đọc sách.
阅览。
xem như kì tích.
目为奇迹。
探视 《察看。》
玩赏 《欣赏。》
《看(文字)。》
đọc; xem
阅览。
阅读; 阅览 《看(书报)并领会其内容。》
anh ấy học hơn hai nghìn chữ, đã có thể xem các loại sách báo thông thường.
他认识了两千多字, 已能阅读通俗书报。

《看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xem

xem:xem qua, xem sách, xem hát
xem:xem thấy, xem bói
xem𫀅: 
xem󰏙:xem xét, xem mặt
xem:xem xét, xem mặt
xem:xem tướng, xem thường
xem:xem chừng; chờ xem
xem tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xem Tìm thêm nội dung cho: xem