Từ: 好气儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好气儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好气儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoqìr] cảm tình; vui lòng; bằng lòng (thường dùng trong câu phủ định)。好态度(多用于否定式)。
老人看见别人浪费财物,就没有好气儿。
ông cụ không vui lòng khi thấy người ta lãng phí của cải..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
好气儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好气儿 Tìm thêm nội dung cho: 好气儿