Từ: 好胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoshèng] hiếu thắng; háo thắng。处处都想胜过别人。
好胜心
tính hiếu thắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
好胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好胜 Tìm thêm nội dung cho: 好胜