Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 如意 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúyì] 1. như ý; vừa ý。符合心意。
称心如意。
vừa lòng đẹp ý.
如他的意。
vừa ý anh ta.
2. gậy như ý (tượng trưng cho sự tốt lành)。一种象征吉祥的器物,用玉、竹、骨等制成,头呈灵芝形或云形,柄微曲,供赏玩。
称心如意。
vừa lòng đẹp ý.
如他的意。
vừa ý anh ta.
2. gậy như ý (tượng trưng cho sự tốt lành)。一种象征吉祥的器物,用玉、竹、骨等制成,头呈灵芝形或云形,柄微曲,供赏玩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 如意 Tìm thêm nội dung cho: 如意
