Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: củ giềng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ củ giềng:
Dịch củ giềng sang tiếng Trung hiện đại:
高良姜Gāoliáng jiāngNghĩa chữ nôm của chữ: củ
| củ | 榘: | củ khoai; quy củ |
| củ | 𬄃: | củ khoai; quy củ |
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 纠: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 赳: | củ khoai; quy củ |
| củ | 踽: | củ củ độc hành (bước đi một mình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giềng
| giềng | 𫣂: | láng giềng |
| giềng | 唐: | láng giềng |
| giềng | : | mối giềng |
| giềng | 溋: | láng giềng |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| giềng | 𦀚: | giềng mối |
| giềng | 䋼: | giềng mối |
| giềng | 萾: | cây giềng, củ giềng |
| giềng | 𬨸: | láng giềng |

Tìm hình ảnh cho: củ giềng Tìm thêm nội dung cho: củ giềng
