Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妆扮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妆扮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妆扮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngbàn] ăn diện; hoá trang; ăn mặc chải chuốt。修饰;打扮;装扮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮

phẫn:phẫn (quấy, nhào)
妆扮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妆扮 Tìm thêm nội dung cho: 妆扮