Từ: 妖冶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖冶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妖冶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāoyě]
diêm dúa lẳng lơ。美丽而不正派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

yêu:yêu tinh, yêu thuật
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ẻo: 
ẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冶

:dã cánh; dã rượu
妖冶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妖冶 Tìm thêm nội dung cho: 妖冶