Cao su chống va đập cửa
Từ: họ hàng gần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ hàng gần:
Dịch họ hàng gần sang tiếng Trung hiện đại:
嫡堂 《血统关系较近的(亲属)。》anh em họ hàng gần嫡堂兄弟。
近亲 《血统关系比较近的亲戚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gần
| gần | 𫶾: | (người) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| gần | 𧵆: | gần gũi |
| gần | 近: | gần gũi |

Tìm hình ảnh cho: họ hàng gần Tìm thêm nội dung cho: họ hàng gần
