Từ: 威严 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威严:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威严 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiyán] 1. uy nghiêm。有威力而又严肃的样子。
威严的仪仗队
đội danh dự uy nghiêm
2. oai phong; uy phong。威风。
家长的威严
cái oai phong của gia trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị
威严 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威严 Tìm thêm nội dung cho: 威严