Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 婚龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūnlíng] 1. tuổi kết hôn; số năm lấy nhau。结婚的年数。
他俩的婚龄已有50年。
họ lấy nhau đã được 50 năm rồi.
2. tuổi kết hôn (theo quy định của pháp luật)。法定的结婚年龄。
他俩今年刚够婚龄。
năm nay hai đứa nó vừa đủ tuổi kết hôn.
他俩的婚龄已有50年。
họ lấy nhau đã được 50 năm rồi.
2. tuổi kết hôn (theo quy định của pháp luật)。法定的结婚年龄。
他俩今年刚够婚龄。
năm nay hai đứa nó vừa đủ tuổi kết hôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 婚龄 Tìm thêm nội dung cho: 婚龄
