môi thể
Chỉ chung các công cụ (hoặc phương pháp) truyền bá tin tức tài liệu. Gồm có: truyền hình, phát thanh, điện ảnh, báo chí, mạng Internet, v.v.
§ Dịch nghĩa tiếng Anh: media & medium. Còn gọi là:
môi giới
媒介.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒
| mai | 媒: | mai mối |
| moi | 媒: | |
| môi | 媒: | môi giới |
| mối | 媒: | làm mối |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mụ | 媒: | bà mụ; mụ già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 體
| thể | 體: | thân thể, thể diện |

Tìm hình ảnh cho: 媒體 Tìm thêm nội dung cho: 媒體
