Từ: 媒體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

môi thể
Chỉ chung các công cụ (hoặc phương pháp) truyền bá tin tức tài liệu. Gồm có: truyền hình, phát thanh, điện ảnh, báo chí, mạng Internet, v.v.
§ Dịch nghĩa tiếng Anh: media & medium. Còn gọi là:
môi giới
介.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
媒體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媒體 Tìm thêm nội dung cho: 媒體