Từ: 媵婢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媵婢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dắng tì
Ngày xưa, con gái lấy chồng dẫn theo đầy tớ gái, gọi là
dắng tì
婢 nàng hầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媵

dựng:tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ)
ánh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婢

ti:tì nữ
:tì nữ
媵婢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媵婢 Tìm thêm nội dung cho: 媵婢