Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婢, chiết tự chữ TI, TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婢:
婢
Pinyin: bi4;
Việt bính: pei5
1. [媵婢] dắng tì 2. [侍婢] thị tì;
婢 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 婢
(Danh) Con đòi, đứa hầu gái.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Điêu Thiền cân Doãn đáo các trung, Doãn tận sất xuất tì thiếp 貂蟬跟允到閣中, 允盡叱出婢妾 (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền theo chân (Vương) Doãn đến nhà gác, Doãn la đuổi hết tì thiếp ra.
(Danh) Tiếng đàn bà xưa tự xưng nhún mình.
◎Như: tì tử 婢子 nghĩa là kẻ hèn mọn này, Kinh Lễ và Tả Truyện dùng nhiều.
tì, như "tì nữ" (vhn)
ti, như "tì nữ" (gdhn)
Nghĩa của 婢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: TÌ
名
tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì。婢女,旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。
奴婢
nô tì
奴颜婢膝
khúm núm quỵ luỵ
Từ ghép:
婢女 ; 婢学夫人 ; 婢子
Số nét: 11
Hán Việt: TÌ
名
tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì。婢女,旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。
奴婢
nô tì
奴颜婢膝
khúm núm quỵ luỵ
Từ ghép:
婢女 ; 婢学夫人 ; 婢子
Chữ gần giống với 婢:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婢
| ti | 婢: | tì nữ |
| tì | 婢: | tì nữ |

Tìm hình ảnh cho: 婢 Tìm thêm nội dung cho: 婢
