Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弥撒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥撒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥撒 trong tiếng Trung hiện đại:

[mí·sa] lễ Mi-sa (thiên chúa giáo)。天主教的一种宗教仪式,用面饼和葡萄酒表示耶稣的身体和血来祭祀天主(拉:missa)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần
弥撒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥撒 Tìm thêm nội dung cho: 弥撒