Từ: 孔廟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔廟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng miếu
Miếu thờ
Khổng Tử
子.

Nghĩa của 孔庙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngmiào] Khổng miếu; miếu tưởng nhớ và thờ cúng Khổng Tử。纪念和祭祀孔子的庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟

miếu:cái miếu; miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
méo:méo mó
mím: 
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
mẻo: 
孔廟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔廟 Tìm thêm nội dung cho: 孔廟