Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khổng miếu
Miếu thờ
Khổng Tử
孔子.
Nghĩa của 孔庙 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒngmiào] Khổng miếu; miếu tưởng nhớ và thờ cúng Khổng Tử。纪念和祭祀孔子的庙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟
| miếu | 廟: | cái miếu; miếu mạo |
| miễu | 廟: | miễu (miếu) |
| méo | 廟: | méo mó |
| mím | 廟: | |
| mưỡu | 廟: | mưỡu (cái miếu) |
| mẻo | 廟: |

Tìm hình ảnh cho: 孔廟 Tìm thêm nội dung cho: 孔廟
