Cao su chống va đập cửa

Từ: lĩnh giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lĩnh giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lĩnhgiáo

lĩnh giáo
Tiếp thụ chỉ dạy.Thường dùng làm khiêm từ: Tiếp nhận chỉ dạy của người khácNghe theo. ◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Lưu ẩm liễu tam ngũ bôi, ý dục tố ta ám muội chi sự. Nại hà vãng lai chi nhân, ứng tiếp bất hạ, thủ tiện ước tại đăng tiêu tương hội. Bỉnh Trung lĩnh giáo nhi khứ
盃, 事. 人, 暇, 便會. (會).Thỉnh giáo, thỉnh cầu chỉ giáo. ◇Ba Kim 金:
Dã thường hữu nhất ta thanh niên đáo tha gia khứ lĩnh giáo. Bất quá khứ liễu nhất thứ dĩ hậu tựu bất kiến tái khứ
. (Trầm lạc 落).Thể nghiệm, nhận biết. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Giá vị xuyên hồng đích cô nương đích đàm phong, bổn lĩnh, tính cách nhi, chúng vị dã đô lĩnh giáo quá liễu
穿鋒, , , (Đệ thất hồi).

Nghĩa lĩnh giáo trong tiếng Việt:

["- Nhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn)."]

Dịch lĩnh giáo sang tiếng Trung hiện đại:

领教 《接受人的教益或欣赏人的表演时说的客气话。》tiên sinh nói rất đúng, tôi xin lĩnh giáo!
老先生说得很对领教领教!

Nghĩa chữ nôm của chữ: lĩnh

lĩnh:Lồng lĩnh (tên ngọn núi)
lĩnh:liều lĩnh
lĩnh𦆺:vải lĩnh, quần lĩnh
lĩnh:nhận lĩnh
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Gới ý 15 câu đối có chữ lĩnh:

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

lĩnh giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lĩnh giáo Tìm thêm nội dung cho: lĩnh giáo