Từ: 孔径 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔径:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孔径 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngjìng] khẩu độ; cỡ nòng; đường kính của lỗ。机件上圆孔的直径或桥孔,涵洞等的跨度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
孔径 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔径 Tìm thêm nội dung cho: 孔径