Từ: 字体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字体 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìtǐ] 1. kiểu chữ; thể chữ。同一种文字的各种不同形体,如汉字手写的楷书、行书、草书、印刷的宋体,黑体。
2. kiểu chữ của các nhà thư pháp。书法的派别,如欧体、颜体。
3. hình dạng của chữ。字的形体。
字体工整匀称。
chữ viết đều đặn ngay ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
字体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字体 Tìm thêm nội dung cho: 字体