Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 字盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìpán] cách (ngôn ngữ học)。活字的分格盘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
字盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字盘 Tìm thêm nội dung cho: 字盘