Từ: 存抚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存抚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存抚 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnfǔ]
vỗ về; vỗ yên; dỗ dành; khuyên giải; an ủi; hoà giải; giảng hoà; xoa dịu; dẹp yên。安抚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ
存抚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存抚 Tìm thêm nội dung cho: 存抚