Từ: 存栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnlán] chưa xuất chuồng; còn trong chuồng (vật nuôi) (thường dùng trong thống kê)。指牲畜在饲养中(多用于统计)。
生猪存栏头数达两万余。
số lượng heo chưa xuất chuồng có đến hai ngàn con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
存栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存栏 Tìm thêm nội dung cho: 存栏