Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤军 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūjūn] một mình; đơn độc。孤立无援的军队。
孤军作战
tác chiến một mình
孤军深入
xâm nhập một mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
孤军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤军 Tìm thêm nội dung cho: 孤军