Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 孤军 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūjūn] một mình; đơn độc。孤立无援的军队。
孤军作战
tác chiến một mình
孤军深入
xâm nhập một mình.
孤军作战
tác chiến một mình
孤军深入
xâm nhập một mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 孤军 Tìm thêm nội dung cho: 孤军
