Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 孤单 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūdān] 1. cô đơn; lẻ loi; trơ trọi; bơ vơ; cô độc。单身无靠,感到寂寞。
孤单一人
người cô đơn
他一个人生活很孤单。
cuộc sống của anh ấy rất cô đơn.
2. yếu; mỏng (lực lượng)。(力量)单薄。
势力孤单
thế lực yếu
孤单一人
người cô đơn
他一个人生活很孤单。
cuộc sống của anh ấy rất cô đơn.
2. yếu; mỏng (lực lượng)。(力量)单薄。
势力孤单
thế lực yếu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |

Tìm hình ảnh cho: 孤单 Tìm thêm nội dung cho: 孤单
