Cao su chống va đập cửa

Từ: 学养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学养 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéyǎng]
học vấn và tu dưỡng; học vấn và thái độ đối nhân xử thế。学问和修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
学养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学养 Tìm thêm nội dung cho: 学养