Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 学潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuécháo] 名
phong trào học sinh sinh viên。指学生、教职员因对当时政治或学校事务有所不满而掀起的风潮。
phong trào học sinh sinh viên。指学生、教职员因对当时政治或学校事务有所不满而掀起的风潮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 学潮 Tìm thêm nội dung cho: 学潮
