Cao su chống va đập cửa

Từ: 学科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学科 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuékē]
1. ngành học。按照学问的性质而划分的门类。如自然科学中的物理学、化学。
2. môn học。学校教学的科目。如语文、数学。
3. khoa mục。军事训练或体育训练中的各种知识性的科目(区别于"术科")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
学科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学科 Tìm thêm nội dung cho: 学科