Từ: 学龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 学 • 龄

Nghĩa của 学龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuélíng] 名
tuổi đi học; tuổi nhập học (trẻ em từ sáu đến bảy tuổi là đến tuổi đi học)。指儿童适合于入学的年龄,通常从六、七岁开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh龄:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh龄:lênh láng, lênh đênh
学龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学龄 Tìm thêm nội dung cho: 学龄