Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 頇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頇, chiết tự chữ HAN, HIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頇:

頇 han

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頇

Chiết tự chữ han, hiên bao gồm chữ 干 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頇 cấu thành từ 2 chữ: 干, 頁
  • can, càn, cán, cơn
  • hiệt, hệt
  • han [han]

    U+9807, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: han1, an4;
    Việt bính: hon1;

    han

    Nghĩa Trung Việt của từ 頇

    (Tính) Man han : xem man .
    hiên, như "xem han" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頇:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 頇

    ,

    Chữ gần giống 頇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頇 Tự hình chữ 頇 Tự hình chữ 頇 Tự hình chữ 頇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頇

    hiên:xem han
    頇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頇 Tìm thêm nội dung cho: 頇