Từ: 孵化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孵化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孵化 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūhuà] trứng nở。昆虫、鱼类、鸟类或爬行动物的卵在一定的温度和其他条件下变成幼虫或小动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孵

lộn:trứng lộn
phu:phu noãn kê (gà ấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
孵化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孵化 Tìm thêm nội dung cho: 孵化