Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quyến dụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quyến dụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyếndụ

Dịch quyến dụ sang tiếng Trung hiện đại:

勾引 《勾结某种势力, 或引诱人做不正当的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyến

quyến:Thâm Quyến (Tên địa danh Trung Quốc)
quyến:quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)
quyến:gia quyến
quyến:quyến rủ, quyến anh rủ yến
quyến:quyến hoạ (tranh lụa)
quyến:quyến hoạ (tranh lụa)
quyến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụ

dụ:phúng dụ; tỉ dụ
dụ:sơn dụ (hang ở núi)
dụ:phú dụ (giàu)
dụ:dụ dỗ
dụ:dụ dỗ
dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
quyến dụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyến dụ Tìm thêm nội dung cho: quyến dụ