Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
học chế
Các quy định, tổ chức việc học tập trong nước: cấp bực, chương trình, thời hạn, tiêu chuẩn.
Nghĩa của 学制 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuézhì] chế độ giáo dục。国家对各级各类学校的组织系统和课程、学习年限的规定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 學制 Tìm thêm nội dung cho: 學制
