Cao su chống va đập cửa
học phong
Phong thái, tính cách, khuynh hướng của sự học tập nghiên cứu.
Nghĩa của 学风 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéfēng] 名
phong cách học tập。学校的、学术界的或一般学习方面的风气。
phong cách học tập。学校的、学术界的或一般学习方面的风气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 風
| phong | 風: | phong trần |

Tìm hình ảnh cho: 學風 Tìm thêm nội dung cho: 學風
