Từ: 宁静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁静 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngjìng] yên tĩnh; yên lặng; tĩnh mịch (hoàn cảnh, tâm tư)。(环境、心情)安静。
游人散后,湖上十分宁静。
sau khi người đi du lịch ra về, mặt hồ vô cùng yên tĩnh.
心里渐渐宁静下来。
trong lòng dần dần yên tĩnh trở lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
宁静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁静 Tìm thêm nội dung cho: 宁静