Từ: 宅门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宅门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宅门 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháimén] 1. cổng lớn; cổng chính (của toà nhà lớn)。深宅大院的大门。
2. gia đình giàu có; nhà cao cửa rộng。(宅门儿)借指住在深宅大院里的人家。
这胡同里有好几个宅门儿。
trong hẻm này có mấy gia đình giàu có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
宅门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宅门 Tìm thêm nội dung cho: 宅门