Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sổ tang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sổ tang:
Nghĩa sổ tang trong tiếng Việt:
["- Sổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ
| sổ | 𪢒: | sổ sàng (sỗ sàng) |
| sổ | 𢼂: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sổ | 𬃈: | sổ lồng |
| sổ | 䉤: | cửa sổ |
| sổ | 籔: | cửa sổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tang
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| tang | 喪: | tang lễ, để tang |
| tang | 嗓: | tang âm (giọng nói) |
| tang | 桑: | tang thương |
| tang | 牂: | tang (như thế) |
| tang | 𮍄: | tang (thái dương) |
| tang | 臧: | tang vật |
| tang | 藻: | tang (tên loại cây), tang sức |
| tang | 䘮: | tang lễ, để tang |
| tang | 賍: | tang chứng, tang vật |
| tang | 赃: | tang chứng, tang vật |
| tang | 贓: | tang chứng, tang vật |
Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:

Tìm hình ảnh cho: sổ tang Tìm thêm nội dung cho: sổ tang
