Cao su chống va đập cửa

Từ: 水疱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水疱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水疱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpào] mụn nước。(水疱儿)因病理变化,浆液在表皮里或表皮下聚积而成的黄豆大小的隆起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疱

bào: 
bỏng:bị bỏng
水疱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水疱 Tìm thêm nội dung cho: 水疱