Từ: 古怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ quái
Kì quái, kì dị.Không như bình thường.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tập Nhân thâm tri Bảo Ngọc tính tình cổ quái, thính kiến phụng thừa cát lợi thoại, hựu yếm hư nhi bất thật; thính liễu giá ta tận tình thật thoại, hựu sanh bi cảm
怪, 話, ; 話, 感 (Đệ tam thập lục hồi) Tập Nhân vẫn biết Bảo Ngọc có tính tình bất bình thường, hễ nghe thấy người ta nói những câu nịnh hót tán tỉnh, thì cho là không thực, chán không buồn nghe; nhưng thấy người ta nói những câu thực thà thân thiết, thì lại đâm ra thương cảm.

Nghĩa của 古怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔguài] cổ quái; kỳ dị; kỳ lạ; quái đản; gàn dở; lập dị。跟一般情况很不相同,使人觉得诧异的;生疏罕见的。
脾气古怪
tính nết kỳ lạ
样子古怪
dáng dấp cổ quái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
古怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古怪 Tìm thêm nội dung cho: 古怪