Từ: 守护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守护 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuhù] canh giữ; bảo vệ。看守保护。
战士们日夜守护着祖国的边疆。
các chiến sĩ ngày đêm canh giữ vùng biên cương của tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
守护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守护 Tìm thêm nội dung cho: 守护