Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 完璧归赵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完璧归赵:
Nghĩa của 完璧归赵 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánbìguīzhào] Hán Việt: HOÀN BÍCH QUY TRIỆU
Châu về hợp Phố; của về chủ cũ (thời Chiến quốc nước Triệu có viên ngọc họ Hoà của nước Sở, Tần Triệu Vương dùng 15 ngôi thành để đổi viên ngọc này. Triệu Vương phái Lạn Tương Như mang ngọc đi đổi thành, Tương Như đến nước Tần dâng ngọc, nhìn thấy Tần Vương không có thành ý, không muốn giao thành, bèn nghĩ cách mang ngọc trở về, phái người trả lại cho nước Triệu. Ví với vật còn nguyên vẹn quy trả về cho chủ cũ.)。战国时代赵国得到了楚国的和氏璧,秦昭王要用十 五座城池来换璧。赵王派蔺相如带着璧去换城。相如到秦国献了璧,见秦王没有诚意,不肯交出城池,就 设法把璧弄回,派人送回赵国。比喻原物完整无损地归还本人。
Châu về hợp Phố; của về chủ cũ (thời Chiến quốc nước Triệu có viên ngọc họ Hoà của nước Sở, Tần Triệu Vương dùng 15 ngôi thành để đổi viên ngọc này. Triệu Vương phái Lạn Tương Như mang ngọc đi đổi thành, Tương Như đến nước Tần dâng ngọc, nhìn thấy Tần Vương không có thành ý, không muốn giao thành, bèn nghĩ cách mang ngọc trở về, phái người trả lại cho nước Triệu. Ví với vật còn nguyên vẹn quy trả về cho chủ cũ.)。战国时代赵国得到了楚国的和氏璧,秦昭王要用十 五座城池来换璧。赵王派蔺相如带着璧去换城。相如到秦国献了璧,见秦王没有诚意,不肯交出城池,就 设法把璧弄回,派人送回赵国。比喻原物完整无损地归还本人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 完
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赵
| triệu | 赵: | Triệu Ẩu, bà Triệu |

Tìm hình ảnh cho: 完璧归赵 Tìm thêm nội dung cho: 完璧归赵
