Từ: 宏扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyáng] phát huy; tăng cường。同"弘扬"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
宏扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏扬 Tìm thêm nội dung cho: 宏扬