Từ: 宗祠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗祠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宗祠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngcí] từ đường; nhà thờ tổ tiên; nhà thờ họ。祠堂1.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祠

thờ:nhà thờ
tờ:lặng như tờ
từ:ông từ
宗祠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗祠 Tìm thêm nội dung cho: 宗祠