Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
định kiến
Chủ trương, kiến giải đã có. ☆Tương tự:
thành kiến
成見
Nghĩa của 定见 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngjiàn] định kiến。确定的见解或主张。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 見
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 定見 Tìm thêm nội dung cho: 定見
