Từ: 实在论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实在论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实在论 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízàilùn] thực tại luận; thuyết duy thực。中世纪经院哲学的一个派别,它和唯名论相反,主张一般的概念(共相)是真实的存在,并且是永恒的,先于个别事物的存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
实在论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实在论 Tìm thêm nội dung cho: 实在论