Từ: 宠儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宠儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宠儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒng"ér] vật cưng; được mến chuộng; được ưa thích; người được yêu thích; con cưng; người được sủng ái; điều thích nhất; sủng thần; ái thiếp。比喻受到宠爱的人。
时代的宠儿。
thời được sủng ái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
宠儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宠儿 Tìm thêm nội dung cho: 宠儿