Từ: 客堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khách đường
Phòng khách.
◇Tam hiệp ngũ nghĩa 義:
Thỉnh đáo khách đường đãi trà
茶 (Đệ lục thập bát hồi) Xin mời đến phòng khách đãi trà.

Nghĩa của 客堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kètáng]
phòng khách; phòng tiếp khách。接待客人用的房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
客堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客堂 Tìm thêm nội dung cho: 客堂